feature: add docker
This commit is contained in:
@@ -0,0 +1,113 @@
|
||||
# Laravel Docker Setup - thankcard-system
|
||||
|
||||
## 1. Cấu trúc thư mục
|
||||
|
||||
```txt
|
||||
thankcard-system/
|
||||
├─ .env
|
||||
├─ artisan
|
||||
├─ composer.json
|
||||
├─ public/
|
||||
├─ storage/
|
||||
├─ bootstrap/
|
||||
├─ doc/
|
||||
└─ docker/
|
||||
├─ docker-compose.yml
|
||||
├─ Dockerfile
|
||||
├─ README.md
|
||||
├─ env/
|
||||
│ └─ .env.app
|
||||
├─ nginx/
|
||||
│ └─ default.conf
|
||||
└─ php/
|
||||
└─ entrypoint.sh
|
||||
```
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 2. Khởi chạy dự án (Docker)
|
||||
|
||||
Đứng tại thư mục root của dự án `thankcard-system` và chạy:
|
||||
|
||||
```bash
|
||||
docker compose -f docker/docker-compose.yml up -d --build
|
||||
```
|
||||
|
||||
Hoặc di chuyển vào thư mục `docker/` rồi chạy:
|
||||
|
||||
```bash
|
||||
cd docker
|
||||
docker compose up -d --build
|
||||
```
|
||||
|
||||
Sau khi các container chạy thành công, truy cập hệ thống tại trình duyệt:
|
||||
|
||||
```txt
|
||||
http://localhost:8888
|
||||
```
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 3. Cơ chế cấu hình môi trường (.env)
|
||||
|
||||
* File `.env` chính của Laravel vẫn nằm ở thư mục root để phục vụ máy local.
|
||||
* Khi chạy trong container Docker, hệ thống sẽ sử dụng file **`docker/env/.env.app`** để ghi đè các cấu hình cần thiết (ví dụ: `DB_HOST=host.docker.internal` giúp PHP container kết nối ra cơ sở dữ liệu trên máy thật).
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 4. Các lệnh cần chạy thủ công khi cập nhật code
|
||||
|
||||
### 4.1. Khi thêm/cập nhật thư viện mới (`composer.json`)
|
||||
Khi cập nhật hoặc cài đặt gói package PHP mới, bạn cần chạy lệnh cài đặt **bên trong container**:
|
||||
```bash
|
||||
docker compose -f docker/docker-compose.yml exec app composer install
|
||||
```
|
||||
|
||||
### 4.2. Khi cập nhật giao diện (CSS / JS / Tailwind classes mới)
|
||||
Do Docker container không cài Node.js, bạn cần chạy các lệnh compile frontend trực tiếp **ở máy thật (host)**:
|
||||
* **Chạy chế độ phát triển (Hot Reload):**
|
||||
```bash
|
||||
npm run dev
|
||||
```
|
||||
* **Build production tĩnh:**
|
||||
```bash
|
||||
npm run build
|
||||
```
|
||||
|
||||
### 4.3. Khi cập nhật Database (Migrations)
|
||||
Để cập nhật cơ sở dữ liệu khi có migrations mới:
|
||||
```bash
|
||||
docker compose -f docker/docker-compose.yml exec app php artisan migrate
|
||||
```
|
||||
|
||||
### 4.4. Khi chỉnh sửa file `.env` hoặc `.env.app`
|
||||
Bạn cần khởi động lại container để cập nhật biến môi trường mới và tiến hành xóa cache cấu hình:
|
||||
```bash
|
||||
# 1. Restart container app
|
||||
docker compose -f docker/docker-compose.yml restart app
|
||||
|
||||
# 2. Xóa cache cấu hình trong container
|
||||
docker compose -f docker/docker-compose.yml exec app php artisan config:clear
|
||||
```
|
||||
|
||||
---
|
||||
|
||||
## 5. Các lệnh tiện ích khác
|
||||
|
||||
* **Truy cập vào Bash của container app:**
|
||||
```bash
|
||||
docker compose -f docker/docker-compose.yml exec app bash
|
||||
```
|
||||
* **Xem log Laravel thời gian thực:**
|
||||
```bash
|
||||
docker compose -f docker/docker-compose.yml exec app tail -f storage/logs/laravel.log
|
||||
```
|
||||
* **Dọn dẹp toàn bộ cache của Laravel:**
|
||||
```bash
|
||||
docker compose -f docker/docker-compose.yml exec app php artisan optimize:clear
|
||||
```
|
||||
* **Dừng các container:**
|
||||
```bash
|
||||
docker compose -f docker/docker-compose.yml down
|
||||
```
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user